43 câu thành ngữ tiếng anh chủ đề về động vật


Author : Hải Nguyên Created : 4/1/20, 4:34 AM



Nhiều câu thành ngữ ví von rất hay, đôi khi là sự mỉa mia ai đó. Hãy xem 43 câu thành ngữ tiếng anh chủ đề về động vật - ANIMALS dưới đây để hiểu hơn về thành ngữ.


43 câu thành ngữ tiếng anh chủ đề về động vật - ANIMALS

Nhiều câu thành ngữ ví von rất hay, đôi khi là sự mỉa mia ai đó. Hãy xem 43 câu thành ngữ tiếng anh chủ đề về động vật - ANIMALS dưới đây để hiểu hơn về thành ngữ.

 
- badger someone: mè nheo ai
 
- an eager beaver: người tham việc
 
- make a big of oneself: ăn uống thô tục
 
- a busy bee: người làm việc lu bù
 
- make a bee-line foe something: nhanh nhảu làm chuyện gì
 
- have a bee in one's bonest: ám ảnh chuyện gì
 
- the bee's knees: ngon lành nhất
 
- a home bird: người thích ở nhà
 
- an early bird: người hay dậy sớm
 
- an odd bird/fish: người quái dị
 
- a lone bird/worf: người hay ở nhà
 
- a rare bird: của hiếm
 
- bud someone: quấy rầy ai
 
- a bird's eye view: nhìn bao quát/nói vắn tắt
 
- take the bull by the horns: không ngại khó khăn
 
- a cat nap: ngủ ngày
 
- have butterflies in one's stomach: nôn nóng
 
- lead a cat and dog life: sống như chó với mèo
 
- not have room to swing a cat: hẹp như lỗi mũi
 
- let the cat out of the bag: để lộ bí mật
 
- not have a cat in hell's change: chẳng có cơ may
 
- put the cat among the pigeons: làm hư bột hư đường
 
- play cat and mouse with someone: chơi mèo vờn chuột
 
- a dog in the manger: cho già ngậm xương (ko muốn ai sử dụng cái mình ko cần)
 
- top dog: kẻ thống trị
 
- dog tired: mệt nhoài
 
- a dog's life: cuộc sống lầm than
 
- let sleeping dog's lie: đừng khêu lại chuyện đã qua
 
- go to the dogs: sa sút
 
- donkey's years: thời gian dài dằng dặc
 
- a lame duck: người thất bại
 
- do the donkey's work: làm chuyện nhàm chán
 
- a sitting duck: dễ bị tấn công
 
- a fish out of water: người lạc lõng
 
- a cold fish: người lạnh lùng
 
- have other fish to fry: có chuyện fải làm
 
- not hurt a fly: chẳng làm hại ai
 
- a fly in the oinment: con sâu làm rầu nồi canh
 
- there are no flies on someone: người ngôn lanh đáo để
 
- **** someone's goose: làm hư kế hoạch (hư bột hư đường)
 
- can't say boo to a goose: hiền như cục đất
 
- a wild goose chase: cuộc tìm kiếm vô vọng
 
- a guinea pig: người tự làm vật thí nghiệm

Chúc bạn thành công !

Tin Tức Liên Quan:

thành ngữ chủ đề màu sắc

⇒ phân biệt there và it