Cách sử dụng all, half, most, some, no va none


Author : Hải Nguyên Created : 4/1/20, 5:25 AM



Cách sử dụng all, half, most, some, no va none trong giao tiếp Ta có thê sử dụng các từ trên trước danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được.Ta có thê dùng all (of), half (of), most of và some of Ta có thể sử dụng all với một mệnh đề có nghĩa là “mọi thứ” hay “thứ duy nhất”


Cách sử dụng all, half, most, some, no va none trong giao tiếp

A: all. nil, most và some

Ta có thê sử dụng các từ trên trước danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được.
-Aỉl motorbikes have wheels.
Tất ca các xe mảy đêu có bánh.
 
-All matter is made up of atoms.
Các vật chat đều tạo thành từ các nguyên tử.
 
- Most people would like more time.
Hcỉu hêt mọi người muon có thèm nhiều thời gian.
 
- Some food makes us ill.
Một so thức ăn làm chúng ta om.

B. "fill of, half of, most of" và "some of"

Ta có thê dùng all (of), half (of), most of và some of
 
Some of the peole she works with are very friendly.
Một vài trong sô những người cô ây ỉàm việc cùng rât thân thiện.
She wasn’t well yesterday. She spent most of the day in bed.
Hôm qua cô ay không được khỏe. Cò đã nằm trên giường gán ca ngày.
 
He's spent most of his money already.
Anh ày đã tiêu hâu hêt sô tiên cùa anh ta rôi.
 
Half (of) the audience left before the end of the play.
Một nửa khán giả bỏ vê trước khi kết thúc vở kịch.

Chúng ta có thể bỏ of sau all hay half, nhưng không được đứng trước đại từ nhân xưng.

all of these computer = all the computer = all of them.

Nhưng không dùng: all them

half of our team = half our team = half of us.

Nhưng không dùng: half US

Ta cũng có thể sử dụng all ở giữa câu hay sau một đại từ.

- These chairs are all dirty. I’ll have to clean them all.
Tat cả những chiếc ghế này đều bân. Tôi sẽ phải lau sạch tât cả chúng. 

C. All nghĩa là “tất cả, mọi điều, mọi thứ” hay “điều duy nhất, thứ duy nhất” (‘everything’ or ‘the only thing’)

Ta có thể sử dụng all với một mệnh đề có nghĩa là “mọi thứ” hay “thứ duy nhất”
- Tell him all you know.
Nói cho anh ấy tất cả những gì bạn biết.
 
- All he did was answer a simple question.
Tat cả điều anh ây đã làm là trả lời một câu hỏi đom giản.
 
You know và All he did là mệnh đề. Ta không sử dụng all mà không có mệnh đề.
 
- Tell him everything. (Không dùng'. Tell me all.)
Nói cho anh ấy tất cả. 

D. No và none

Ta sử dụng no với một danh từ
- He’ afraid he’s got no money. (= He hasn’t got any money.) dw/? ây sợ là anh ấy không có tiên.
 
- There are no chairs empty. Không có ghế trống. None có thể đứng một mình hoặc kết hợp với of.
 
- None of this money is hers.
 
Không có đồng nào trong sỏ tiên này của cô ây.
 
- He wanted some candies, but there was none left. (Không dùng: There was no left.)

Bạn nên xem thêm:

>> cách sử dụng have và have got

>> khi nào dùng was và were