Cách sử dụng My, your,and mine, yours


Author : Hải Nguyên Created : 10/22/19, 3:09 AM



My, mine, your,... diễn đạt ý chủ sở hữu và những ý nghĩa tương tự nhau. Ta thường sử dụng “my, your,...” với các bộ phận cơ thê người và với quần áo của ai đó. Chúng ta sử dụng own sau “my, your, ..để nói về những thứ thuộc về chúng ta và không thuộc về ai.


Cách sử dụng My, your,and mine, yours

A Giói thiệu: My, mine, your,... diễn đạt ý chủ sở hữu và những ý nghĩa tương tự nhau.
Các ngôi My, your, Mine, yours, ...
Ngôi thứ nhất số ít It’s my book.
Đây là quyên sách cùa tôi.
It’s mine.
Đây là của tôi.
Ngôi thứ hai số ít Here’s your key. Chìa khoá của bạn đây. That’s yours. Dó là cua bạn.
Ngôi thứ ba số ít That’s her computer.
Đó là máy vi tính của cỏ áy.
It’s his mobile phone.
Đày là điện thoại di động cua anh ấy.
The cat’s got its food.
Chú mèo có thức ăn của nó rồi.
They’re hers.
Chúng là cua cô ây. Here’s his.
Dày là cua anh ấy.
That’s its.
Đó là cua nó.
Ngôi thứ nhất số nhiều This’s our house. Đây là nhà của chúng ta. This’s ours.
Đây là cùa chúng ta.
Ngôi thứ hai số nhiều Are these your notebooks?
Đây lei những quyến vở cua bạn phải không?
Are these yours?
Những cái dó là cua bạn phái không?
Ngôi thứ ba số nhiều It’s their car.
Đày là xe ô tô của họ.
It’s theirs.
Dây là cua !1Ọ.

B. Its và It’s
Ta sứ dụng its trước danh từ đẽ diễn dạt ý sờ hữu.
- There is a interesting beach in llavvai, but I’ve forgotten its name.
Có một bờ biên rất thú vị ở Ha-oai nhưng tôi đã quên tên của nó.
It’s là dạng rút gọn của “it is” hay “it has”
  • It’s time to go. (= It is)
Đen lúc đi rồi.
  • It’s got a lot warmer today, hasn’t it? (=It has)
Trời hôm nay am hơn nhiều, phải không?
c. Mg your,... vói bộ phận co thể nguôi và quần áo
Ta thường sử dụng “my, your,...” với các bộ phận cơ thê người và với quần áo của ai đó.
Nhưng ta thường sử dụng the trong các cụm giới từ dưới đây:
Chủ ngữ Động từ Tân ngữ Cụm giới từ
The stone
Hòn đá
hít va trúng Quang Quang on the shoulder. ở cho vai
 
 
D. Own
Chúng ta sử dụng own sau “my, your, ..để nói về những thứ thuộc về chúng ta và không thuộc về ai.
- Trung has got his own computer. He doesn’t borrow mine. (Không dùng an own computer).
Trung có máy tính của riêng anh ấy. Anh ấy không mượn của tôi.
E. n friend of mine
  • Quang is a friend of mine. (= one of my friends).
(Không dùng', a friend of me).
Quang là một trong những người bạn của tôi.
  • She borrowed some books of yours. (= some of your books)
ay đã cho mượn một vài quyên sách cùa bạn.
Lưu ý: dạng ’s trong ví dụ sau:
- Rachel is a friend of Tom’s.
Rachel là một trong những người bạn của Tom.

>> sử dụng This, that, these
>> Cách sử dụng quite a, such a, what a
>> Giới từ in/for/about có động từ theo sau

Chúc bạn thành công !