Cấu trúc đi với động từ dạng -ing tiếng anh


Author : Hải Nguyên Created : 11/21/19, 9:07 AM



Khi những thành ngữ dưới đây được theo sau bởi một động từ, động từ đó phải được thêm -ing Have trouble/difficult + V-ing: gặp khó khăn trong việc làm gì.


Cấu trúc đi với động từ dạng -ing tiếng anh

A: Khi những thành ngữ dưới đây được theo sau bởi một động từ, động từ đó phải được thêm -ing:
There’s no point in...: Không có ý nghĩa gì, chẳng có ích lợi gì, vô ích.
  • There’s no point in buying a car if you don’t want to drive it. Neu bạn không muon lái xe thì mua một chiếc xe có ích gì đâu.
  • There was no point in waiting any longer, so he left.
Chờ đợi lâu hem nữa cũng chang có ý nghĩa gì, vì thê anh ây đã bỏ đi.
There’s no use...It’s no use...: không có ích lợi gì
  • It’s no use trying to persuade me. You won’t succeed.
thuyết phục tôi cũng chang ích gì, vô ích. Bạn sẽ không thành công đâu.
  • There’s no use worrying about it
Lo lắng về chuyên đó chăng có ích lợi gì.
It’s no good: chẳng có ích lợi gì
  • It’s no good waiting for her.
Đợi chờ cô ây chăng có ích gì cả.
It’s (not) worth...: thật (không) đáng
  • My house is only a short walk from here. It’s not worth taking a taxi.
Nhà của tôi chỉ cách đáy' một khoảng ngăn thôi. Chăng đáng phải đi taxi.
Ta có thê nói: “ a book is worthing reading” hay “a film is worth seeing”.
  • I think this book is worth reading.
Tôi nghi dãy là một cuòn sách đáng dê dọc.

B. Have trouble/difficult + V-ing: gặp khó khăn trong việc làm gì.
Ta nói “have trouble/difficult doing something” (không nói “to do”)
  • Did you have any difficult translating this paragraph?
Bạn có khó khăn trong việc dịch đoạn này không?
  • He had trouble finding a place to live, (không dùng he had difficult to find)
Anh ta gặp khó khăn trong việc tìm chỗ ở.
c. Ta dùng - ing sau:
A waste of money.../a waste of time...+ V-ing: phí tiền, phí thời gian để làm gì.
  - It’s a waste of time playing game.
  Chơi game thật là phi thời gian.
  • It’s a waste of money buying this dress.
Mua bộ đâm này thật là phí tiền.
Spend/waste (time)...+ V-ing: bỏ ra, phí (thời gian) làm gì
  • He spent hours trying to repair the clock.
Anh ay đã bỏ ra hang may giờ liền đê sửa cái đổng hồ đó. -1 waste a lot of time day-dreaming.
Tôi thường lãng phí thời gian mộng mơ hão huyền.
(be) busy...+ V-ing: bận rộn với công việc gì.
  - She is a volunteer. She is always busy doing social activities.
Cô ấy là một tình nguyện viên. Cô ấy luôn bận rộn với các hoạt động xã hội.
 
Ta dùng go-ing đê nói lên một sô hoạt động (đặc biệt là các hoạt động thê thao). Ta có thể nói:
go shopping (đi mua sắm)
go swimming (đi bơi)
go skiing (đi trượt tuyết)
go fishing (đi câu cá)
go climbing (đi leo núi)
go sailing (đi bơi thuyền)
go riding (cưỡi ngựa)
go sightseeing (tham quan)
-1 often go shopping with my boyfriend at weekend.
Tôi thường đi mua sắm với bạn trai vào cuối tuần.
- I’d like to go swimming.
Tôi muôn đi bơi.

Bạn nên xem thêm: Sử dụng See somebody trong tiếng anh  &&& Giới từ in/for/about có động từ theo sau

Chúc bạn thành công !