​Danh từ đếm được với a/an và some


Author : Hải Nguyên Created : 10/22/19, 3:18 AM



Các danh tù’ đếm được có thể có dạng số ít (singular) hay số nhiều (pluraĩ) Trước danh từ đếm được số ít ta có thể dùng a/an Ta dùng a/an để nói rằng vật gì đó hay ai đó là giống gì, làm gì, loại gì hay như thế nào


Danh từ đếm được với a/an và some

A: Các danh tù’ đếm được có thể có dạng số ít (singular) hay số nhiều (pluraĩ)
 
A cat a child the evening a pen
Cats some children the evenings two pens
 
B. Trước danh từ đếm được số ít ta có thể dùng a/an:
- Have a nice evening!
 
Chúc bạn buối tối vui vẻ!
  • Do you need a pen?
Bạn có cần cái bút không?
Bạn không thể dùng danh từ đếm được số ít một mình (không kèm a the my...)
  • She never wears a skirt.
ay không bao giờ mặc váy.
  • I’ve got a backache.
Tôi bị đau lưng.
c. Ta dùng a/an để nói rằng vật gì đó hay ai đó là giống gì, làm gì, loại gì hay như thế nào:
  • A cat is an animal.
A/èơ là một loài động vật.
  • She is a beautiful girl.
Cô ây là một cô gái đẹp.
  • What a nice picture!
Bức tranh thật là đẹp!
Ta nói một người nào đó có a strong heart (một trái tim dùng cảm), a nice face (một khuôn mặt đẹp)...
- Huong has got a nice face, (không dùng the nice face)
Hương có một khuôn mặt đẹp.
Trong những câu dưới đây, chúng ta dùng các danh từ số nhiều đứng một mình (không dùng vói “some”):
-Cat are animals.
Àfèơ là loài vật.
  • Most of my friends are students.
Hau het bạn của tôi là sinh viên.
Ta dùng a/an kill bạn nói về nghề nghiệp của một ai đó.
  • She IS a singer.
Cô ây là một ca sĩ.
-1 want to be an English teacher.
Tôi muon trớ thành một giáo viên dạy tiếng Anh.
D. Ta có thể dùng some với các danh từ đếm được số nhiều. Chúng ta dùng some theo hai cách:
1. Some = một số, một vài, một đỏi.
  • I’ve read some interesting books recently, (không dùng I’ve read interesting books)
Thời gian gần dây tỏi có đọc một vài cuốn sách rất thú vị.
  • Some friends of mine are coming to my boyfriend’s birthday party.
A/ộ/ vài người bạn cùa tỏi sẽ đên dự bữa tiệc sinh nhật bạn trai tỏi.
Không dùng some khi ta nói về sự vật một cách tổng quát
-1 love oranges, (không nói some oranges)
Tôi thích cam.
  • My uncle is a musician. He writes some songs. Chú tòi là nhạc sì. Chú ày dã viêt nhiều bàn nhạc.
Đôi khi ta có thế dùng some hay bo 11Ó di càng được (mà ý nghĩa không đòi ).
  • There are some eggs in the refrigerator if you feel hungry. Có vài quả trứng trong tủ lạnh đó nếu bạn cảm thấy đói.
  2. Some = một số nào đó, nhưng không phải là tất cả.
  • Some children leant very quickly (but not all children). Một sô đứa trẻ học rát nhanh, (nhưng không phải tât cả).
Bạn xem thêm:  Danh từ đếm được và danh từ không đếm được  &&&  động từ dạng -ing tiếng anh

Chúc bạn thành công !