Tổng hợp thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán


Author : Hải Nguyên Created : 4/1/20, 4:35 AM



Tổng hợp thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán bao gồm: thuật ngữ thường gặp, từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán, công thức kế toán, tên các tài khoản kế toán bằng tiếng anh.


Tổng hợp thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán

Phần 1: Một số thuật ngữ thường gặp nhất

1. Thuật ngữ chung
 
Capture /ˈkæp.tʃɚ/ nắm được, giành được, chiếm được
 
Opening entries: Các bút toán khởi đầu doanh nghiệp

Issue of shares /ˈɪs.juː əv ʃer/ Phát hành cổ phần
 
Complexity /kəmˈpleksəti/̬ sự phức tạp
 
Horizontal accounts /ˌhɔːrɪˈzɑːntə̬l əˈkaʊnt/ Báo cáo quyết toán dạng chữ T Disposal of fixed assets /dɪˈspəʊzəl əv fɪkst ˈæsɪt/ Thanh lý tài sản cố định Working capital /ˈwərking ˈkæpɪtə̬l/ Vốn lưu động (hoạt động)

Business entity concept /ˈbɪz.nɪs ˈentət̬i̬ˈˈkɑːnsept/ Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể
 
Money measurement concept /ˈˈmʌni ˈˈmeʒ.ə.mənt ˈkɑːnsept/ Nguyên tắc thước đo tiền tệ
 
Process cost system /ˈprɑːses kɑːst ˈsɪs.təm/ Hệ thống hạch toán CPSX theo giai đoạn công nghệ

Accomplish /əˈkɑːmplɪʃ/ hoàn thành, đạt tới mục đích gì Carrying cost /ˈkering kɑːst/ Chi phí bảo tồn hàng lưu kho
 
Liquidity /lɪˈkwɪdɪti/ Khả năng thanh toán bằng tiền mặt (tính lỏng/ tính thanh khoản)
 
Cash flow statement /kæʃ floʊ ˈsteɪt.mənt/ Bảng phân tích lưu chuyển tiền mặt Commission errors /kəˈmɪʃ.ən ˈer.ɚ/ Lỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán

Causes of depreciation: Các nguyên do tính khấu hao Historical cost /hɪˈstɔːrɪkəl kɑːst/ Giá gốc
 
Output in equivalent units /ˈaʊt.pʊt in ɪˈkwɪv.əl.ənt ˈjuː.nɪt/ Lượng sản phẩm tính theo đơn vị tương đương
 
Straight line method/streɪt laɪn ˈmeθ.əd/ Phương pháp đường thẳng

Oversubscription of shares : Đăng ký cổ phần vượt mức
 
Process cost system /ˈprɑː.ses kɑːst ˈsɪs.təm/ Hệ thống hạch toán CPSX theo giai đoạn công nghệ
 
Compensating errors /ˈkɑːm.pən.seɪting ˈer.ɚ/ Lỗi tự triệt tiêu
 
Intangible assets /ɪnˈtæn.dʒɪ.bl ̩ˈæsɪt/ Tài sản vô hình
 
Noncumulative preference share /non-ˈkjuː.mjʊ.lətɪ̬v ˈpref.ər.əns ʃer/ Cổ phần ưu đãi không tích lũy

Direct costs /dɪˈrekt kɑːst/ Chi phí trực tiếp
 
Imprest systems/ˈɪmprest ˈsɪs.təm/ Chế độ tạm ứng
 
Reducing balance method /rɪˈduːs ˈbæl.əns ˈmeθ.əd/ Phương pháp giảm dần

Debit note /ˈdeb.ɪt noʊt/ Giấy báo nợ
 
Conversion costs /kənˈvɜː.ʃən kɑːst/ Chi phí chế biến
 
Cost object /kɑːst ˈɑːb.dʒɪkt/ Đối tượng tính giá thành

Consistency /kənˈsɪs.tən.si/ Nguyên tắc nhất quán
 
Appropriation of profit /əˌproʊ.priˈeɪ.ʃən əv ˈprɑː.fɪt/ Phân phối lợi nhuận
 
Provision discounts /prəˈvɪʒ.ən fɔːr ˈdɪs.kaʊnt/ Dự phòng chiết khấu

2. Các công thức trong tiếng anh giao tiếp chuyên ngành kế toán:

Cost of goods sold/ cost of sales ( Giá vốn hàng bán ) = Opening Inventory + Purchase
 
Profit after tax = PBIT – Income tax expense Gross profit = Sales – cost of goods sold

– Closing Inventory ( áp dụng đối với doanh nghiệp thương mại là chủ yếu) Mark-up profit rate = Sales – cost of goods sold)/ Cost of goods sold Income tax expense = Income tax rate x PBIT
 
Margin profit rate = Sales – cost of goods sold)/ Sales
 
Purchase = Closing Trade Payable – Opening Trade Receivable + Received Discount + Cash paid to supplier + Contra between trade receivable and trade payable = số dư nợ phải trả cuối kỳ – số dư nợ phải trả đầu kỳ + các khoản chiết khấu nhận được + Các khoản tiền nợ trả cho nhà cung cấp + bù trừ giữa nợ phải thu và nợ phải trả.
 
Annual depreciation = Cost of assets – residual value (giá trị thanh lý thu hồi) / The amount of years of use life.

Carrying amount = Cost – accumulated depreciation = giá trị còn lại = tổng – khấu hao lũy kế
 
Cost of manufactured = Opening Work in progress + Sum of production cost – Closing Work in progress
 
3. Các ký hiệu viết tắt trong tiếng anh giao tiếp chuyên ngành kế toán: GAAP: Generally Accepted Accounting Principles
 
IAS: International Accounting Standards
 
IASC: International Accounting Standards Committee

IFRS: International Financial Reporting Standards
 
EBIT: earning before interest and tax
 
COGS: cost of goods sold

EBITDA: earnings before interest, tax, depreciation and amortization
 
FIFO (First In First Out): Phương pháp nhập trước xuất trước
 
LIFO (Last In First Out): Phương pháp nhập sau xuất trước

Phần 2: Từ điển thuật ngữ kế toán

1. Từ vựng 1

Accounting entry: : bút toán

Accumulated: : lũy kế

Accrued expenses : Chi phí phải trả

Advance clearing transaction: : quyết toán tạm ứng

Advances to employees : Tạm ứng

Advanced payments to suppliers : Trả trước người bán

Assets : Tài sản

Balance sheet : Bảng cân đối kế toán

Assets liquidation: : thanh lý tài sản

Bookkeeper: : người lập báo cáo

Cash : Tiền mặt

Capital construction: : xây dựng cơ bản

Cash at bank : Tiền gửi ngân hàng

Cash in hand : Tiền mặt tại quỹ

Check and take over: : nghiệm thu

Cash in transit : Tiền đang chuyển

Construction in progress : Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Current assets : Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn

Cost of goods sold : Giá vốn bán hàng

Current portion of Long-term liabilities : Nợ dài hạn đến hạn trả

Deferred revenue : Người mua trả tiền trước

Deferred expenses : Chi phí chờ kết chuyển

Depreciation of fixed assets : Hao mòn tài sản cố định hữu hình

Depreciation of leased fixed assets : Hao mòn tài sản cố định thuê tài chính

Depreciation of intangible fixed assets : Hoa mòn tài sản cố định vô hình

Equity and funds : Vốn và quỹ

Expense mandate: : ủy nghiệm chi

Exchange rate differences : Chênh lệch tỷ giá

Expenses for financial activities : Chi phí hoạt động tài chính

Extraordinary income : Thu nhập bất thường

Extraordinary expenses : Chi phí bất thường

Extraordinary profit : Lợi nhuận bất thường

Financial ratios : Chỉ số tài chính

Figures in: millions VND : Đơn vị tính: triệu đồng

Financials : Tài chính

Fixed asset costs : Nguyên giá tài sản cố định hữu hình

Finished goods : Thành phẩm tồn kho

Fixed assets : Tài sản cố định

Goods in transit for sale : Hàng gửi đi bán

General and administrative expenses : Chi phí quản lý doanh nghiệp

Gross profit : Lợi nhuận tổng

Income from financial activities : Thu nhập hoạt động tài chính

Gross revenue : Doanh thu tổng

Income taxes : Thuế thu nhập doanh nghiệp

Intangible fixed asset costs : Nguyên giá tài sản cố định vô hình

Instruments and tools : Công cụ, dụng cụ trong kho

Intangible fixed assets : Tài sản cố định vô hình

Inventory : Hàng tồn kho

Intracompany payables : Phải trả các đơn vị nội bộ

Investment and development fund : Quỹ đầu tư phát triển

Itemize: : mở tiểu khoản
 
Leased fixed asset costs : Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính

Liabilities : Nợ phải trả

Leased fixed assets : Tài sản cố định thuê tài chính

Long-term borrowings : Vay dài hạn

Long-term liabilities : Nợ dài hạn

Long-term financial assets : Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

Long-term mortgages, collateral, deposits : Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn

Merchandise inventory : Hàng hoá tồn kho

Long-term security investments : Đầu tư chứng khoán dài hạn

Net profit : Lợi nhuận thuần

Non-business expenditure source : Nguồn kinh phí sự nghiệp

Net revenue : Doanh thu thuần

Non-business expenditure source, current year : Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay

Non-business expenditures : Chi sự nghiệp

Non-business expenditure source, last year : Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước

Non-current assets : Tài sản cố định và đầu tư dài hạn

Other current assets : Tài sản lưu động khác

Operating profit : Lợi nhuận từ hoạt động SXKD

Other funds : Nguồn kinh phí, quỹ khác

Other payables : Nợ khác

Other Long-term liabilities : Nợ dài hạn khác

Other receivables : Các khoản phải thu khác

Owners' equity : Nguồn vốn chủ sở hữu

Other Short-term investments : Đầu tư ngắn hạn khác

Payables to employees : Phải trả công nhân viên

Profit before taxes : Lợi nhuận trước thuế

Prepaid expenses : Chi phí trả trước

Profit from financial activities : Lợi nhuận từ hoạt động tài chính

Purchased goods in transit : Hàng mua đang đi trên đường

Provision for devaluation of stocks : Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

Raw materials : Nguyên liệu, vật liệu tồn kho

Receivables from customers : Phải thu của khách hàng

Receivables : Các khoản phải thu

Reconciliation: : đối chiếu

Retained earnings : Lợi nhuận chưa phân phối

Reserve fund : Quỹ dự trữ

Revenue deductions : Các khoản giảm trừ

Sales expenses : Chi phí bán hàng

Sales returns : Hàng bán bị trả lại

Sales rebates : Giảm giá bán hàng

Short-term borrowings : Vay ngắn hạn

Short-term liabilities : Nợ ngắn hạn

Short-term investments : Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

Short-term mortgages, collateral, deposits : Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn

Short-term security investments : Đầu tư chứng khoán ngắn hạn

Surplus of assets awaiting resolution : Tài sản thừa chờ xử lý

Stockholders' equity : Nguồn vốn kinh doanh

Tangible fixed assets : Tài sản cố định hữu hình

Total assets : Tổng cộng tài sản

Taxes and other payables to the State budget : Thuế và các khoản phải nộp nhànước

Total liabilities and owners' equity : Tổng cộng nguồn vốn

Treasury stock : Cổ phiếu quỹ

Trade creditors : Phải trả cho người bán

Welfare and reward fund : Quỹ khen thưởng và phúc lợi

Work in progress : Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

2. Types of Accounts: Các loại tài khoản kế toán

Account Type 1: Short-term assets : Loại tài khoản 1: Tài sản ngắn hạn

Account Type 2: Long-term assets : Loại tài khoản 2: Tài sản dài hạn

Account Type 3: Liabilities : Loại tài khoản 3: Nợ phải trả

Account Type 4: Equity : Loại tài khoản 4: Vốn chủ sở hữu

Account Type 5: Revenue : Loại tài khoản 5: Doanh thu

Account Type 6: Production costs, business : Loại tài khoản 6: Chi phí sản xuất, kinh doanh

Account Type 7: Other income : Loại tài khoản 7: Thu nhập khác

Account Type 8: Other expenses : Loại tài khoản 8: Chi phí khác

Account Type 9: Determining business results : Loại tài khoản 9: Xác định kết quả kinh doanh

Account Type 0: Balance sheet accounts : Loại tài khoản 0: Tài khoản ngoài bảng

Provision for short-term investments : Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

Deductible VAT : Thuế GTGT được khấu trừ

Inter : Phải thu nội bộ

Provision for bad debts : Dự phòng phải thu khó đòi

Real estate investment : :Bất động sản đầu tư

Investment in subsidiaries : Đầu tư vào công ty con

Property tax deferred : : Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

Bonds issued : : Trái phiếu phát hành

Collateral Long-term deposits : : Ký cược ký quỹ dài hạn

Get escrow, Long-term deposits : Nhận ký cược, ký quỹ dài hạn

Margin of property revaluation : Chênh lệch đánh giá lại tài sản

Deferred tax payable : : Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Exchange rate differences : Chênh lệch tỷ giá hối đoái

Fund financial reserve : Quỹ dự phòng tài chính

Fund Development : Quỹ đầu tư phát triển

Funds that form of fixed assets : Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định

Materials, goods kept for processing : Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

Leasehold assets : Tài sản thuê ngoài

Goods deposited deposit, or escrow : Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

Foreign currencies : Ngoại tệ các loại

Bad debts treated : Nợ khó đòi đã xử lý

Project for public services and projects : Dự án chi sự nghiệp, dự án
 
Chúc bạn thành công !

Tin Tức Liên Quan:

⇒ 
Thành ngữ tiếng anh theo Alphabet

⇒ 1201 từ vựng tiếng anh chuyên ngành may mặc