Ví dụ và cách sử dụng a/an, one và some


Author : Hải Nguyên Created : 11/21/19, 9:53 AM



Ví dụ và cách sử dụng a/an, one và some Truớc danh tù số ít ta có thể dùng a/an Ta dùng some với danh từ đếm được số nhiều. Some = a number of; a few of (một so, một vài) nhưng chúng ta không nói hay không biết chinh xác bao nhiêu.


Ví dụ và cách sử dụng a/an, one và some

A: an và some
Ta có ví dụ sau:
- There’s a note and some coins in my pocket.
Có tỏ’ tiên và một ít đông xu trong túi của tôi.
- Lan has found some money in her old jacket.
Lan thây một ít tiên trong áo vét của cô ấy.
Ta dùng a/an với danh từ số ít và some với danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được.
A + danh từ số ít
A note
Some + danh từ số nhiều
Some coins
Some + danh từ không đếm được
Some money
B. an và one
An one đều ám chi một vật gì đó nhưng one thường nhấn mạnh số đếm.
  • My father give me a cheque, (không dùng a note)
  • My father gave me a cheque, (không dùng two)
Ta dùng one (không dùng a/an) khi ta hàm ý một trong số lượng lớn hơn.
- The team wasn’t at full strength. One of the player was injured.
Đội chơi không có sức mạnh tông thê. Một trong những người chơi đã bị chần thương.
c. Truớc danh tù số ít ta có thể dùng a/an
  • That’s a good suggestion.
Đó là một đề nghị tốt.
Ta không thể dùng danh từ đếm được số ít một mình.
  • Lan is looking for a job (không dùng “ .. .looking for job)
Lan đang di tỉm việc làm.
  • Would you like a cigarette?
Xin mời anh hút thnỏc.
Ta dùng a/an + danh từ khi ta muốn nói vật gì hay ai đó là gì hay như thê nào:
  • Trung is a very nice person.
Trung là một người tư tè.
  • What a nice picture!
Thật là một bức tranh đẹp!
Nhớ dùng a/an đê chỉ nghề nghiệp:
  • My father is a doctor.
Bo tói là một bác sĩ.
  • My sister would like to be a English teacher.
Chị gái tôi muon trớ thành giáo viên dạy tiêng Anh.
Trong những câu sau, ta dùng danh từ đếm được sô nhiều không có mạo từ (không dùng với some):
  • Dogs are animals.
Chó ỉà động vật.
  • Marie has got blue eyes.
Marie có đòi mat xanh.
D. Ta dùng some với danh từ đếm được số nhiều. Some = a number of; a few of (một so, một vài) nhưng chúng ta không nói hay không biết chinh xác bao nhiêu.
  • We’ve seen some good films recently, (không nói “We’ve seen good films”).
Gần đây chúng tôi xem được vài bộ phim hay.
  • Some friends of mine are coming to stay at the weekend. Một vài người bạn của tôi sắp đến nhà đế nghỉ cuối tuần.
Không dùng some khi ta nói về sự vật một cách chung chung.
-1 love oranges (không nói “some oranges”).
Tôi thích cam.
Đỏi khi ta có thê dùng some hoặc loại bỏ nó đi.
  • There are (some) eggs in the fridge if you feel hungry. san trứng trong tủ lạnh nếu bạn cảm thấy đói.
Ta phải dùng some nếu muốn nói some but not all, not many...(một vài chứ không nhiều, không phải là tất cả...)
  • Some children learn very quickly.
Một so đứa trẻ (không phải là tất cả) tiếp thu rất nhanh.
  • Some policeman in Britain carry guns but most of them don’t.
Một sô cảnh sát ở Anh có mang súng nhưng hầu hết đểu không mang.

Xem thêm: ví dụ sử dụng a/an và the  &&&  Sử dụng danh từ + danh từ

Chúc bạn thành công !