Ví dụ về thành ngữ tiếng anh chủ đề số


Author : Hải Nguyên Created : 4/1/20, 4:48 AM



Hiểu được thành ngữ, biết được thành ngữ giúp bạn hiểu được câu giao tiếp, hội thoại với đối tác nhanh hơn, thú vị hơn. Dưới đây là Ví dụ về thành ngữ tiếng anh chủ đề số dành cho các bạn quan tâm. Nó khá là thú vị phải không? Thấy hay hãy để lại Comment, chia sẻ phía dưới giúp mình.


Ví dụ về thành ngữ tiếng anh chủ đề số

One
 
- at one time: thời gian nào đó đã qua
 
- be at one with someone: thống nhất với ai
 
- back to square one: trở lại từ đầu
 
- be/get one up on someone: có ưu thế hơn ai
 
- a great one for sth: đam mê chuyện gì
 
- for one thing: vì 1 lý do
 
- have one over th eight: uống quá chén
 
- it's all one (to me/him): như nhau thôi
 
- all in one, all rolled up into one: kết hợp lại
 
- my one and only copy: người duy nhất
 
- one and the same: chỉ là một
 
- a new one on me: chuyện lạ
 
- one for the road: ly cuối cùng trước khi đi
 
- one in a thousand/milion: một người tốt trong ngàn người
 
- one in the eye for somone: làm gai mắt
 
- a one-night stand: 1 đêm chơi bời
 
- one of these days: chẳng bao lâu
 
- one of the boy: người cùng hội
 
- one of those days: ngày xui xẻo
 
- a quick one: uống nhanh 1 ly rượu
 
- one too many: quá nhiều rượu
 
Two
 
- be in two minds: chưa quyết định được
 
- in two shakes: 1 loáng là xong
 
- for two pins: xém chút nữa
 
- put two and two together: đoán chắc điều gì
 
- two/ten a penny: dễ kiếm được
 
- two bites of/at the cherry: cơ hội đến 2 lần
 
Other numbers
 
- knock somone for six: đánh bại ai
 
- at sixs and sevens: tình rạng rối tinh rối mù
 
- a nine day wonder: 1 điều kỳ lạ nhất đời
 
- on cloud nine: trên 9 tầng mây
 
- a nine-to-five job: công việc nhàm chán
 
- dresses up to the nines: ăn mặc bảnh bao
 
- nineteen to the dozen: nói huyên thuyên
 
- ten to one: rất có thể

Chúc bạn thành công !

Tin Tức Liên Quan:

⇒ tân ngữ trực tiếp gián tiếp

⇒ was and were