Cách sử dụng have và have got cơ bản nâng cao


Author : Hải Nguyên Created : 11/21/19, 9:23 AM



A. HAVE VÀ HAVE GOT Have và Have got mang nghĩa như nhau: có. Bình thường chúng ta có thể sử dụng cả hai dạng. Nhưng have got mang sắc thái thân mật, không trang trọng. Lưu ý: chúng ta không dùng have got trong các câu trả lời ngắn mà phải dùng Yes, I have/No, I haven’t.


Cách sử dụng have và have got cơ bản nâng cao

B: Dạng Thức
 
HIỆN TẠI ĐƠN
  Have Have got
I/YouAVe/They have I/You/We/They have got
= I/You/We/They’ve got
He/She/It has He/She/It has got = He/She/It’s got
Dạng phủ định I/You/We/They       don’t
have
I/You/We/They haven’t got
Dạng nghi vấn He/She/It doesn’t have He/She/It hasn’t got
Do I/you/we/they have? Have I/you/we/'they got?
Does he/she/it have? Has she/he/it got?
QUÁ KHỨ ĐƠN
Dạng phủ định I/You/We/They had  
I/You/We/They didn’t
have
 
Dạng nghi vấn Did I/you/we/they have?  

Chú ỷ:
Chúng ta không dùng have got cho thời quá khứ.

C. ĐỘNG TÙ HÀNH ĐỘNG: TO HAVE
> Have diễn tả một hành động.
Ví dụ:
- David has breakfast with Ann.
David ăn sáng với Ann.
  • My children have new toys.
Con tôi có đồ chơi mới.
  • We had a memorial holiday.
Chúng tôi trải qua một kỳ nghi đáng nhớ.
  • Jane has a shower in the afternoons.
Jane tăm vào các buôi chiêu.
  • Với cách dùng này, have không đi kèm với got, cũng không tồn tại ở dạng rút gọn. Nên chúng ta không viết:
  • David has got breakfast with Ann.
  • Ann’s a shower in the afternoons.
  • Động từ hành động have còn được dùng trong dạng tiếp diễn.
- David is having lunch.
David đang ăn trưa.
- What time are you having a lesson?
Khi nào anh lên lóp?
- We’re having a great holiday.
Chủng tôi đang tận hưởng một kỳ nghỉ tuyệt vời.
 
> Trong các thể nghi vấn và phủ định của các thì đơn giản, chúng ta dùng trợ động từ do/does/did với have.
- Where do you have breakfast?
Bạn ăn sảng ở đâu?
- He doesn’t have parties very often. Anh ấy không thường xuyên dự tiệc.
- Did you have a nice day?
Bạn có một ngày tốt lành chứ. ?

>> Have thường xuất hiện trong các cụm từ
- Shall we have a swim?
Chúng ta đi bơi nhé?
-1 have a talk with Ann.
Tôi có cuộc nói chuyện với Ann.

Bạn nên xem thêm: Thì tương lai hoàn thành  && tương lai tiếp diễn

Chúc bạn thành công !