Câu trả lời ngắn yes or no trong tiếng anh


Author : Hải Nguyên Created : 9/20/19, 6:12 PM



Cấu trúc Câu trả lời ngắn yes or no trong tiếng anh Đôi khi ta có thể trả lời câu hỏi một cách đcm giản chỉ với yes, hoặc no, nhưng thông thường ta dùng câu trả lời ngắn như: No, I didn’t. Yes, I did. Ta thường đặt dấu phẩy sau yes, no.


Câu trả lời ngắn yes or no trong tiếng anh

Hãy xét ví dụ sau:
- Did you say something? No. Bạn đã nói gì vậy? Không.
- Have you bought the house yet? No, I haven’t.
Bạn đã mua ngôi nhà đó chưa? Tôi chưa.
  • Đôi khi ta có thể trả lời câu hỏi một cách đcm giản chỉ với yes, hoặc no, nhưng thông thường ta dùng câu trả lời ngắn như: No, I didn’t. Yes, I did. Ta thường đặt dấu phẩy sau yes, no.
  • Chúng ta thường không dùng câu trả lời đầy đủ nhưng chúng ta có thế dùng nếu chúng ta muốn nhấn mạnh câu trả lời.
  • Did you open his letter? No, I didn’t open his letter.
Bạn có mở là thư của anh ấy không? Không, tôi không mở
  • Đôi khi để lịch sự, ta cần thêm thông tin.
  • Did you get the luggage? No, I didn’t. There wasn’t time, I am afraid. Sorry.
Bạn có hành lý không? Không. Tôi không có thời gian. Tôi rất ngại, tôi xin lôi.
 
Câu trả lời ngắn khắng định có cấu trúc:
Yes + a pronoun (đại từ) + an auxiliary(trợ động từ)

Ví dụ: 
  • Are you going to work next Tuesday? Yes, I am.
Bạn sẽ đi làm vào thứ Ba tới chứ? Vâng, tôi có.
  • Has your sister got a computer? Yes, she has.
Chị gái bạn có máy tỉnh không? Cô ẩy có.
  • Did he repair his roof? Yes, he did.
Anh ta có sửa mái nhà không? Anh ta có.
  • Will you come back soon? Yes, I will.
Bạn sẽ quay lại ngay chứ? Có chứ.
  • Has she got a baby? Yes, she has.
ay có con không? Cô ta có.
- Chúng ta cũng có thể dùng động từ chính be trong câu trả lòi ngắn:
  • Is it time to go? Yes, it is. It’s 9 o’clock.
Đên giờ đi chưa? Đên rồi, bâv giờ là 9h.
Chú ỷ: - Ở thi hiện tại ta dùng do/does
- Ờ thì quá khứ ta dùng did
  • Do you like music? Yes, I do.
Bạn có thích âm nhạc không? Tôi có
 
Câu trả lòi ngăn phủ định có câu trúc là:
No + a pronoun (đại từ) + an auxiliary(trợ động từ + n’t)
  • Is he doing exercise now? No, it isn’t.
Bạn đang tập thê dục phái không? Không.
  • Does this bus stop at Hanoi? No, it doesn’t.
Ye buýt dìmg ở Hà Nội phải không? Không.
  • Will she be back? No, she won’t.
ay sẽ quay lại phải không? Không.
  • Did you see him last night? No, I’m not.
Toi qua bạn có nhìn thấy anh ta không? Không.
Chú ý: No, I’m not
  • J\ĩe you doing your homework? No, I am not (không dùng: No, I amn’t) Bạn đang làm bài tập về nhà phải không? Không.
TRẢ LÒI YÊU Cẩu, GỌI Ý, ĐỂ NGHỊ VÀ LÒI MÒI
Request (yêu cầu}'.
  • Could you help me move these desks, please? Yes, of course.
Bạn có thê chuyên giúp tôi mấy cái bàn này được không? Ỏ, tất nhiên rôi.

1' Suggestion (gơi ý):
  • Shall we have a tea? Yes, ok.
Chúng ta sẽ đi uống trà chứ? Đồng ý.
Offer (đề nghịlL
  • Can I help you? Yes, please. That’s very kind of you. Tôi có thế giúp bạn được không? Bạn thật tốt.
Invitation (ỉời mời):
  • Would you like to come to his wedding party? I’d love to. Bạn có đên đám cưới anh ây không? Tôi rất thích.
Bạn nên xem thêm: ​Cách trả lời câu hỏi dạng Yes/No  &&& dạng đầy đủ của is, have, will

Chúc bạn thành công !