Danh từ đếm được và danh từ không đếm được P2


Author : Hải Nguyên Created : 11/21/19, 8:39 AM



Advice, information và news là những danh từ không đếm được. Chúng ta không thể sử dụng với a/an hay ở dạng số nhiều. Milk, soup, ... và những danh từ không đếm được, chúng ta không dùng a/an hay số từ ờ đằng trước.


Danh từ đếm được và danh từ không đếm được P2

A: Nhiều danh từ có thể dùng như danh từ đếm được hay không đếm được thường là với các nghĩa khác nhau, hãy so sánh:
 
Đếm được
  • I had some valuable working experiences.
Tôi đã có một số kinh nghiệm làm việc rất quý báu.
  • I bought a paper to read (= a newspaper).
Tôi đã mua một tờ bảo đế đọc.
  • I’d like a tea. (= a cup of tea)
Cho tôi một tách trà.
-1 run a small business (= a company).
Tôi đang điểu hành một doanh nghiệp.
Không đếm được
- They offer me the job because I had a lot of experience.
Họ cho tôi làm công việc này vĩ tôi có nhiều kinh nghiệm.
-1 need some paper to write on (= material for writing on)
Tôi can ít giấy đế viết, (thứ nguyên liệu đế viết)
-1 like tea (= in general)
Tôi thích trà.( = nói chung)
-1 enjoy doing business (= buying and selling)
Tôi thích buôn bán kinh doanh.

Có một vài danh từ thường là không đếm được trong tiếng Anh nhưng lại là đếm được trong các ngôn ngữ khác.
 
advice accommodation bread baggage
behaviour equipment fun furniture
homework luck news luggage
progress damage permission traffic

> Ta không thể dùng a/an với chúng (không thể nói “ a furniture”, “an information”...)
> Ta không dùng số nhiều (không nói “furnitures”, “informations”...)
Advice, information news là những danh từ không đếm được. Chúng ta không thể sử dụng với a/an hay ở dạng số nhiều.
Nhưng ta có thể sử dụng piece of, bit of item of:
- Can you give me a piece of/a bit of advice?
Co the cho em xỉn một ít kỉnh nghiệm được không?
- There are three pieces/bits of information we need to complete the questionnaire.
ba phần thông tin mà chúng ta phải hoàn thành bản khảo sát.
  • There’s a bit of/an item of news that might surprise you.
Có một tin tức có thê làm bạn ngạc nhiên.
Travel (danh từ) có nghĩa “traveling” (du lịch) nói chung. Bạn không thể nói “a travel” với nghĩa a journey hay a trip (một chuyến đi)
  • We had a very good journey, (không nói a good travel)
Chúng ta đã có một chuyến đi rất tuyệt vời.
Ta hãy so sánh các danh từ đếm được và không đếm được dưới đây:
 
Đếm được
  • My husband is looking for a job. Chong tôi đang tìm việc làm.
  • It’s a long journey.
Đó sẽ là một chuyến đi dài.
  • Those chairs are mine.
Những chiêc ghê kia là của tôi.
Không đếm đưọc
  • My husband doesn’t have any work. Chong tôi không có việc làm.
  • Travel can be tiring.
Chuyến đi có thế sẽ rất mệt mỏi.
  • This furniture is mine.
Đô đạc này là của tôi.

B. Milk, soup, ... và những danh từ không đếm được, chúng ta không dùng a/an hay số từ ờ đằng trước. Chúng ta không nói a milk hay two-smrpsr Nhưng ta có thê nói a carton of milk or two tins of soup. Sau đây là một so ví dụ:
 
Carton, tin,.. Measurements Piece, slice,...
A carton of orange juice a kilo of cheese a piece of wood
A tin of paint two metres of cable a piece/slide of bread
A bottle of water ten litres of pertrol a piece/sheet of paper
A box/packet of cereal half a pound of butter a bar of chocolate
Ajar of jam a loaf of bread  
A tube of toothpaste    
A glass of water    
A cup of coffee    

c. Bảng sau là các định ngữ dùng được với các danh từ đếm đươc và không đếm được.
 
Vói danh từ đếm được Vói danh từ không đếm được
a(n), the, some, any the, some, any
this, that, these, those this, that
none, one, two, three,... None
many
a lot of
a [large/ great] number of
(a) few fewer... than more....than
much (thường dùng trong câu phủ đinh, câu hỏi)
a lot of
a large amount of
(a) little
less....than
more.... than

Bạn nên xem thêm: Danh từ đếm được P1  &&&  động từ dạng -ing tiếng anh

Chúc bạn thành công !