Động từ dùng trong thì Quá khứ đơn was và were


Author : Hải Nguyên Created : 11/21/19, 8:43 AM



Động từ dùng trong thì Quá khứ đơn tận cùng bằng đuôi ed, gọi là động từ có quy tắc. Quá khứ của động từ To be là was và were. Quá khứ đơn không tận cùng bằng đuôi ed (động từ bất quy tắc)


Động từ dùng trong thì Quá khứ đơn was và were

Động từ dùng trong thì Quá khứ đơn tận cùng bằng đuôi ed, gọi là động từ có quy tắc. Quá khứ của động từ To be là was và were. 
 
Động từ thường Động từ dạng quá khứ
- happen - happened
- decide - decided
- work - worked

Ngoài ra có một số động từ đặc biệt khi ở thì Quá khứ đơn không tận cùng bằng đuôi ed (động từ bất quy tắc):
 
Động từ thường Động từ dạng quá khứ
-go - went
- write - wrote
- see - saw
Động từ dùng trong thì Quá khứ đơn was và were
a. Cãu khắng định với động từ Tobe
 
Chủ ngữ Động từ To Be Thành phần khác Ví dụ
I was   I was in Hanoi 2 years ago.
You were You/We/They were in Hanoi 2 years ago.
We
They
He was He/She/It was in Hanoi 2 years ago.
She
It

b. Câu khẳng định với động từ thường
 
Chủ ngữ Động từ thường Thành phần khác Ví dụ
I V-ed/ động từ bất quy tắc   I/You/We/They/He/She/It studied in this school.
I/You/We/They/He/She/It went camping on this mountain last year.
You
We
They
 
He
She
It

C. Câu phủ định với động từ Tobe
 
Chủ ngữ Động từ
To Be
Thành phần khác Ví dụ
I was not= wasn’t   I wasn’t in Hanoi 2 years ago.
You      
We were not = weren’t   You/We/They weren’t in Hanoi 2 years ago.
They    
He      
She was not = wasn’t   He/She/It wasn’t in Hanoi 2 years ago.
It    

D. Câu phủ định với động từ thường
 
Chủ ngữ Trợ động từ Động từ thường Thành phần khác Ví dụ
I        
You       I/You/We/They/He/She/It didn’t study in this school.
We   Động từ nguyên thể  
They Didn’t   I/You/We/They/He/She/ It didn’t go camping on this mountain last year.
He  
She      
It        

E. Câu nghi vẩn với động từ To Be
 
Động từ
To Be
Chủ ngữ Thành phần khác Ví dụ
Was I   Were you/we/they in Hanoi 2 years ago?
Yes, you/we/they were.
■=> No, you/we/they weren’t.
Were you
we
they
Was he Was he/she/it in Hanoi 2 years ago?
Yes, he/she/it was.
^No, he/she/it wasn’t.
she
it

Cách sử dụng

Thời quá khứ đơn dùng để diễn tả:
> Hành động đã xảy ra và kết thúc tại một thời gian xác định trong quá khứ. Hành động này không còn tiếp diễn ở hiện tại. Thời điểm trong câu được xác định bằng một số từ chỉ thời gian như: yesterday (hôm qua), at that moment (lúc đó), last week (tuần trước), 2 years ago (cách đây hai năm)...
  • He went to Hanoi last year.
Anh ta lên Hà Nội năm ngoái.
-1 and Mary bought these shirts 5 days ago.
Tôi và Mary mua những chiếc áo này cách đây 5 ngày.
  • He was a driver 3 years ago. Now he isn’t.
Cách đây 3 năm anh ta là một lải xe. Bây giờ anh ta không lái xe nữa.
- My parents watched TV after dinner.
Sail bừa tôi bô mẹ tôi xem TV.
- Tom cooked dinner for his family yesterday. Hôm qua Tôm nấu cơm cho cả nhà.

Chúc bạn thành công !