Hiện tại hoàn thành tiếp diễn trong tiếng anh


Author : Hải Nguyên Created : 4/1/20, 4:25 AM



Hiện tại hoàn thành tiếp diễn trong tiếng anh cho ta biết Một hành động đã kết thúc gần đây hoặc vừa mới kết thúc. Hành động này có sự liên hệ với hiện tại.


Hiện tại hoàn thành tiếp diễn trong tiếng anh

A: Câu khẳng định
Chủ ngữ Trợ Động từ been V-ing Ví dụ
I have been V-ing I/You/We/They have been watching this film. =
You’ve/We’ve/They’ve been watching this film.
You
We
They
He has He/She/It has been watching this film. =
He’s/She’s/It’s been watching this film.
She
It

B: Câu Phủ Định
Chủ ngữ Trợ động từ been Động từ -ing Ví dụ
I haven’t been V-ing I/ You/We/They have not been watching this film. =
I/You/We/They haven’t been watching this film.
You
We
They
He hasn’t He/She/It has not been watching this film. =
He/She/It hasn’t been watching this film.
She
It

C: Câu nghi vấn
 
Trợ Động từ Chủ ngữ been Động từ -ing Ví dụ
Have I been V-ing Have you/ we / they been watching this film?
Yes, you/we/they have, o No. you/we/they haven’t.
you
we
they
Has he Has he/she been watching this film?
Yes, he/she/it has.
N> No, he/she/it hasn’t.
she
it
 
D: Cách sử dụng:

Chúng ta dùng thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn cho:
> Một hành động đã kết thúc gần đây hoặc vừa mới kết thúc. Hành động này có sự liên hệ với hiện tại.
The ground is wet. It has been raining.
Mặt đất ẩm ướt. Trời vừa mới mưa xong. => Mặt đất vần ấm ướt
  • You look tired. You have been working very hard.
Bạn trông có vẻ mệt. Bạn vừa mới làm việc rât vât vả. => Bạn trông vẫn mệt.Your clothes are clean. You have been washing them?
Quần áo cậu sạch rói. Cậu vừa mới giặt à?
> Hành động đã xảy ra và vẫn đang xảy ra hoặc vừa mới chấm dứt. Ta hay sử dụng cách dùng này đặc biệt với for, since how long.
- My sister has staying there for 2 days now.
Cho đến bây giờ chị tôi đã ở đó được 2 ngày rồi. => Bây giờ vẫn đang ở đó.
- How long have you been working here?
Bạn làm việc ở đây được bao lâu rồi? =>Bây giờ van đang làm.
- He has been watching this film since yesterday night.
Anh ta xem bộ phim này từ tối hôm qua. => Bây giờ vẫn đang ngồi xem hoặc vừa mới xem xong.
> Hành động lặp lại nhiều lần trong một khoảng thời gian ở quá khứ.
- David has been playing tennis since he was little.
David chơi tennis từ khi còn nhỏ.
- We have been drinking coffee in that café for ages. Chúng tôi uông café ở quán ây lâu rồi.
- Cô has been listening this song for many times.
Cô ta đã nghe bài hát. đó nhiều lân rồi.

Bạn xem thêm:  
Hiện tai hoàn thành hay quá khử đơn?   &&&  Khi nào sử dụng Quá khứ tiếp diễn

Chúc bạn thành công !